unsettling
US/ənˈsɛtəlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
unsettling nghĩa là đáng lo.
Nghĩa của unsettling
Tính từ
- Không làm cho an tâm, đáng lo.
Dạng từ của unsettling
| So sánh hơn | more unsettling |
| So sánh nhất | most unsettling |
| Số nhiều | unsettlings |
Câu ví dụ với unsettling
- That film is unsettling. Bộ phim đó khiến tôi cảm thấy bất an.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unsettling nghĩa là gì?
unsettling (tính từ) nghĩa là đáng lo.
unsettling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unsettling: giọng Mỹ (US) /ənˈsɛtəlɪŋ/.