TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsettling

US/ənˈsɛtəlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

unsettling nghĩa là đáng lo.

Nghĩa của unsettling

Tính từ

  1. Không làm cho an tâm, đáng lo.

Dạng từ của unsettling

So sánh hơnmore unsettling
So sánh nhấtmost unsettling
Số nhiềuunsettlings

Câu ví dụ với unsettling

  • That film is unsettling. Bộ phim đó khiến tôi cảm thấy bất an.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unsettling nghĩa là gì?

unsettling (tính từ) nghĩa là đáng lo.

unsettling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsettling: giọng Mỹ (US) /ənˈsɛtəlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.