TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsettled

US/ˌən.ˈsɛ.tᵊld/ giọng máy của trình duyệt

unsettled nghĩa là hay thay đổi, bối rối, không thanh toán.

Nghĩa của unsettled

Tính từ

  1. Hay thay đổi (thời tiết); bối rối, không ổn định (tâm trí); rối loạn (nước); không an cư, không có chỗ ở nhất định.
  2. Không (chưa) thanh toán (ngân phiếu).
  3. Không (chưa) được giải quyết (vấn đề).
  4. Không có người chiếm hữu vĩnh viễn (đất).
  5. Nghĩa bóng Không quả quyết, không dứt khoát, do dự.

Dạng từ của unsettled

So sánh hơnmore unsettled
So sánh nhấtmost unsettled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsettled

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unsettled nghĩa là gì?

unsettled (tính từ) nghĩa là hay thay đổi, bối rối, không thanh toán.

unsettled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsettled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈsɛ.tᵊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.