unshackle
giọng máy của trình duyệt
unshackle nghĩa là mở xích, tháo xiềng xích.
Nghĩa của unshackle
Ngoại động từ
- Mở xích (chân ngựa); tháo xiềng xích, tháo cùm.
Dạng từ của unshackle
| Ngôi thứ ba số ít | unshackles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unshackling |
| Quá khứ phân từ | unshackled |
| Quá khứ | unshackled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unshackle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unshackle nghĩa là gì?
unshackle (ngoại động từ) nghĩa là mở xích, tháo xiềng xích.