unchain
UK/ʌnˈt͡ʃeɪn/
US/ʌnˈt͡ʃeɪn/
giọng máy của trình duyệt
unchain nghĩa là tháo xích, mở xích.
Nghĩa của unchain
Ngoại động từ
- Tháo xích, mở xích.
Dạng từ của unchain
| Ngôi thứ ba số ít | unchains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unchaining |
| Quá khứ phân từ | unchained |
| Quá khứ | unchained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unchain
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unchain nghĩa là gì?
unchain (ngoại động từ) nghĩa là tháo xích, mở xích.
unchain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unchain: giọng Anh (UK) /ʌnˈt͡ʃeɪn/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈt͡ʃeɪn/.