TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unchain

UK/ʌnˈt͡ʃeɪn/ US/ʌnˈt͡ʃeɪn/ giọng máy của trình duyệt

unchain nghĩa là tháo xích, mở xích.

Nghĩa của unchain

Ngoại động từ

  1. Tháo xích, mở xích.

Dạng từ của unchain

Ngôi thứ ba số ítunchains
Hiện tại phân từ (-ing)unchaining
Quá khứ phân từunchained
Quá khứunchained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unchain

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unchain nghĩa là gì?

unchain (ngoại động từ) nghĩa là tháo xích, mở xích.

unchain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unchain: giọng Anh (UK) /ʌnˈt͡ʃeɪn/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈt͡ʃeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.