unship
US/ən.ˈʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
unship nghĩa là cho xuống bến, bỏ, tháo.
Nghĩa của unship
Ngoại động từ
- Hàng hải Bốc dỡ (hàng) ở trên tàu xuống, cho (khách) xuống bến.
- Bỏ (cột buồm); tháo (mái chèo).
Dạng từ của unship
| Ngôi thứ ba số ít | unships |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unshipping |
| Quá khứ phân từ | unshipped |
| Quá khứ | unshipped |
Câu hỏi thường gặp
unship nghĩa là gì?
unship (ngoại động từ) nghĩa là cho xuống bến, bỏ, tháo.
unship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unship: giọng Mỹ (US) /ən.ˈʃɪp/.