TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unship

US/ən.ˈʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

unship nghĩa là cho xuống bến, bỏ, tháo.

Nghĩa của unship

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Bốc dỡ (hàng) ở trên tàu xuống, cho (khách) xuống bến.
  2. Bỏ (cột buồm); tháo (mái chèo).

Dạng từ của unship

Ngôi thứ ba số ítunships
Hiện tại phân từ (-ing)unshipping
Quá khứ phân từunshipped
Quá khứunshipped

Câu hỏi thường gặp

unship nghĩa là gì?

unship (ngoại động từ) nghĩa là cho xuống bến, bỏ, tháo.

unship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unship: giọng Mỹ (US) /ən.ˈʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.