TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unshelled

US/ˌən.ˈʃɛɫd/ giọng máy của trình duyệt

unshelled nghĩa là không bị nã pháo, không bị pháo kích, không bóc vỏ.

Nghĩa của unshelled

Tính từ

  1. Không bị nã pháo, không bị pháo kích.
  2. Không bóc vỏ.
  3. Không có vỏ.

Câu hỏi thường gặp

unshelled nghĩa là gì?

unshelled (tính từ) nghĩa là không bị nã pháo, không bị pháo kích, không bóc vỏ.

unshelled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unshelled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈʃɛɫd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.