unshipped nghĩa là đ bốc dỡ, đ xuống bến, đ bỏ, đ tháo ra.
Nghĩa của unshipped
Tính từ
Đ bốc dỡ (hàng); đ xuống bến (khách).
Đ bỏ, đ tháo ra (mái chèo...).
Câu hỏi thường gặp
unshipped nghĩa là gì?
unshipped (tính từ) nghĩa là đ bốc dỡ, đ xuống bến, đ bỏ, đ tháo ra.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.