unshrinking Nghe giọng máy của trình duyệt unshrinking nghĩa là không lùi bước, gan dạ. Nghĩa của unshrinking Tính từ Không lùi bước, gan dạ, cưng quyết. Dạng từ của unshrinking So sánh hơnmore unshrinkingSo sánh nhấtmost unshrinking Câu hỏi thường gặp unshrinking nghĩa là gì?unshrinking (tính từ) nghĩa là không lùi bước, gan dạ.