unshut
UK/ʌnˈʃʌt/
giọng máy của trình duyệt
unshut nghĩa là không đóng, không khép.
Nghĩa của unshut
Tính từ
- Không đóng, không khép; không nhắm, mở (mắt).
Dạng từ của unshut
| Ngôi thứ ba số ít | unshuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unshutting |
| Quá khứ phân từ | unshut |
| Quá khứ | unshut |
Câu hỏi thường gặp
unshut nghĩa là gì?
unshut (tính từ) nghĩa là không đóng, không khép.
unshut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unshut: giọng Anh (UK) /ʌnˈʃʌt/.