TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unshut

UK/ʌnˈʃʌt/ giọng máy của trình duyệt

unshut nghĩa là không đóng, không khép.

Nghĩa của unshut

Tính từ

  1. Không đóng, không khép; không nhắm, mở (mắt).

Dạng từ của unshut

Ngôi thứ ba số ítunshuts
Hiện tại phân từ (-ing)unshutting
Quá khứ phân từunshut
Quá khứunshut

Câu hỏi thường gặp

unshut nghĩa là gì?

unshut (tính từ) nghĩa là không đóng, không khép.

unshut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unshut: giọng Anh (UK) /ʌnˈʃʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.