unsightliness
US/ˌən.ˈsɑɪt.li.nəs/
giọng máy của trình duyệt
unsightliness nghĩa là tính khó coi, tính xấu xí.
Nghĩa của unsightliness
Danh từ
- Tính khó coi, tính xấu xí, tính không đẹp mắt.
Dạng từ của unsightliness
| Số nhiều | unsightlinesses |
Câu hỏi thường gặp
unsightliness nghĩa là gì?
unsightliness (danh từ) nghĩa là tính khó coi, tính xấu xí.
unsightliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unsightliness: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈsɑɪt.li.nəs/.