TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsightliness

US/ˌən.ˈsɑɪt.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

unsightliness nghĩa là tính khó coi, tính xấu xí.

Nghĩa của unsightliness

Danh từ

  1. Tính khó coi, tính xấu xí, tính không đẹp mắt.

Dạng từ của unsightliness

Số nhiềuunsightlinesses

Câu hỏi thường gặp

unsightliness nghĩa là gì?

unsightliness (danh từ) nghĩa là tính khó coi, tính xấu xí.

unsightliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsightliness: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈsɑɪt.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.