TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsoundness

giọng máy của trình duyệt

unsoundness nghĩa là tình trạng xấu, tình trạng mục mọt, tính không lành mạnh, tính không đúng.

Nghĩa của unsoundness

Danh từ

  1. Tình trạng bị ôi thiu (thức ăn...); tình trạng xấu, tình trạng mục mọt (gỗ); tình trạng ốm yếu, tình trạng hay đau.
  2. Nghĩa bóng Tính không lành mạnh; tính không đúng, tính không có căn cứ.
  3. Nghĩa bóng Tính không chính đáng, tính không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn).
  4. Trạng thái không say (giấc ngủ).

Dạng từ của unsoundness

Số nhiềuunsoundnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsoundness

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unsoundness nghĩa là gì?

unsoundness (danh từ) nghĩa là tình trạng xấu, tình trạng mục mọt, tính không lành mạnh, tính không đúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.