TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soundness

US/ˈsɑʊnd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

soundness nghĩa là tính lành mạnh, tính đúng đắn, tính hợp lý.

Nghĩa của soundness

Danh từ

  1. Tính lành mạnh.
  2. Tính đúng đắn, tính hợp lý.
  3. Sự ngon giấc (ngủ).
  4. Sự ra trò (đánh đòn...).
  5. Tính vững chãi (hàng buôn...), tính có thể trả được (nợ).

Dạng từ của soundness

Số nhiềusoundnesses

Câu hỏi thường gặp

soundness nghĩa là gì?

soundness (danh từ) nghĩa là tính lành mạnh, tính đúng đắn, tính hợp lý.

soundness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soundness: giọng Mỹ (US) /ˈsɑʊnd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.