TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unspoilt

giọng máy của trình duyệt

unspoilt nghĩa là không bị cướp phá, không hư, không thối.

Nghĩa của unspoilt

Tính từ

  1. Không bị cướp phá.
  2. Không hư, không thối, không thiu (thức ăn).
  3. Không bị hư hỏng (đứa trẻ).

Dạng từ của unspoilt

So sánh hơnmore unspoilt
So sánh nhấtmost unspoilt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unspoilt

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unspoilt nghĩa là gì?

unspoilt (tính từ) nghĩa là không bị cướp phá, không hư, không thối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.