unspoilt
giọng máy của trình duyệt
unspoilt nghĩa là không bị cướp phá, không hư, không thối.
Nghĩa của unspoilt
Tính từ
- Không bị cướp phá.
- Không hư, không thối, không thiu (thức ăn).
- Không bị hư hỏng (đứa trẻ).
Dạng từ của unspoilt
| So sánh hơn | more unspoilt |
| So sánh nhất | most unspoilt |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unspoilt
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unspoilt nghĩa là gì?
unspoilt (tính từ) nghĩa là không bị cướp phá, không hư, không thối.