TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoilt

UK/spɔɪlt/ US/spɔɪlt/ giọng máy của trình duyệt

spoilt nghĩa là chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi, cướp phá.

Nghĩa của spoilt

Danh từ

  1. Số nhiều Chiến lợi phẩm.
  2. Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).
  3. Đùa cợt Bổng lộc, lương lậu.
  4. Đánh bài Sự hoà.
  5. Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.

Ngoại động từ

  1. Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.
  2. Làm hư, làm hỏng, làm hại.
    • the performance was spoilt by the rainmưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
    • the news spoilt his dinnertin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
  3. Làm hư (một đứa trẻ).
    • a spoilt childmột đứa trẻ hư (vì nuông chiều)
  4. Từ lóng Chặt chân tay (ai); giết, khử.

Nội động từ

  1. Thối, ươn (quả, cá...).
    • these fruit will not spoil with keepingnhững quả này để lâu không thối
  2. Mất hay, mất thú (câu chuyện đùa).
  3. Chỉ động tính từ hiện tại Hăm hở, hậm hực muốn.
    • to be spoiling for a fighthậm hực muốn đánh nhau

Dạng từ của spoilt

So sánh hơnmore spoilt
So sánh nhấtmost spoilt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoilt

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spoilt nghĩa là gì?

spoilt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi, cướp phá.

spoilt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spoilt: giọng Anh (UK) /spɔɪlt/, giọng Mỹ (US) /spɔɪlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.