spoilt
UK/spɔɪlt/
US/spɔɪlt/
giọng máy của trình duyệt
spoilt nghĩa là chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi, cướp phá.
Nghĩa của spoilt
Danh từ
- Số nhiều Chiến lợi phẩm.
- Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).
- Đùa cợt Bổng lộc, lương lậu.
- Đánh bài Sự hoà.
- Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.
Ngoại động từ
- Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.
- Làm hư, làm hỏng, làm hại.
- the performance was spoilt by the rainmưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
- the news spoilt his dinnertin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
- Làm hư (một đứa trẻ).
- a spoilt childmột đứa trẻ hư (vì nuông chiều)
- Từ lóng Chặt chân tay (ai); giết, khử.
Nội động từ
- Thối, ươn (quả, cá...).
- these fruit will not spoil with keepingnhững quả này để lâu không thối
- Mất hay, mất thú (câu chuyện đùa).
- Chỉ động tính từ hiện tại Hăm hở, hậm hực muốn.
- to be spoiling for a fighthậm hực muốn đánh nhau
Dạng từ của spoilt
| So sánh hơn | more spoilt |
| So sánh nhất | most spoilt |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spoilt
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spoilt nghĩa là gì?
spoilt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chiến lợi phẩm, lợi lộc, quyền lợi, cướp phá.
spoilt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spoilt: giọng Anh (UK) /spɔɪlt/, giọng Mỹ (US) /spɔɪlt/.