unsteel
giọng máy của trình duyệt
unsteel nghĩa là Làm cho bớt cứng rắn (người, quyết tâm...).
Nghĩa của unsteel
Ngoại động từ
- Làm cho bớt cứng rắn (người, quyết tâm...).
Dạng từ của unsteel
| Ngôi thứ ba số ít | unsteels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unsteeling |
| Quá khứ phân từ | unsteeled |
| Quá khứ | unsteeled |
Câu hỏi thường gặp
unsteel nghĩa là gì?
unsteel (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho bớt cứng rắn (người, quyết tâm...).