TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsteady

UK/ʌnˈstɛdi/ US/ʌnˈstɛdi/ giọng máy của trình duyệt

unsteady nghĩa là không vững, không chắc, lo đo, loạng choạng.

Nghĩa của unsteady

Tính từ

  1. Không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...).
  2. Lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...).
  3. Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả).
  4. Chập chờn, leo lét (ngọn đèn).
  5. Nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không quả quyết.
  6. Phóng đi ngủ, không có nề nếp (lối sống...).

Dạng từ của unsteady

So sánh hơnunsteadier
So sánh nhấtunsteadiest
Ngôi thứ ba số ítunsteadies
Hiện tại phân từ (-ing)unsteadying
Quá khứ phân từunsteadied
Quá khứunsteadied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsteady

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unsteady

Câu hỏi thường gặp

unsteady nghĩa là gì?

unsteady (tính từ) nghĩa là không vững, không chắc, lo đo, loạng choạng.

unsteady phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsteady: giọng Anh (UK) /ʌnˈstɛdi/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈstɛdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.