TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unstored

giọng máy của trình duyệt

unstored nghĩa là không cất trong kho, không chứa đựng, không tích được.

Nghĩa của unstored

Tính từ

  1. Không cất trong kho.
  2. Không chứa đựng; không tích được.
  3. Không được trau dồi, không được bồi dưỡng.
  4. Không ghi, không nhớ (kiến thức).

Câu hỏi thường gặp

unstored nghĩa là gì?

unstored (tính từ) nghĩa là không cất trong kho, không chứa đựng, không tích được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.