unstow Nghe giọng máy của trình duyệt unstow nghĩa là dỡ hàng, bốc hàng. Nghĩa của unstow Ngoại động từ Dỡ hàng, bốc hàng (từ khoang). Dạng từ của unstow Ngôi thứ ba số ítunstowsHiện tại phân từ (-ing)unstowingQuá khứ phân từunstowedQuá khứunstowed Câu hỏi thường gặp unstow nghĩa là gì?unstow (ngoại động từ) nghĩa là dỡ hàng, bốc hàng.