unstrengthen
giọng máy của trình duyệt
unstrengthen nghĩa là làm suy yếu.
Nghĩa của unstrengthen
Ngoại động từ
- Làm suy yếu.
Câu hỏi thường gặp
unstrengthen nghĩa là gì?
unstrengthen (ngoại động từ) nghĩa là làm suy yếu.
unstrengthen nghĩa là làm suy yếu.
unstrengthen (ngoại động từ) nghĩa là làm suy yếu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.