unstudied
giọng máy của trình duyệt
unstudied nghĩa là không được nghiên cứu, tự nhiên.
Nghĩa của unstudied
Tính từ
- Không được nghiên cứu.
- an unstudied subjectmột đề tài không được nghiên cứu
- Tự nhiên.
- an unstudied stylevăn phong tự nhiên
Dạng từ của unstudied
| So sánh hơn | more unstudied |
| So sánh nhất | most unstudied |
Câu hỏi thường gặp
unstudied nghĩa là gì?
unstudied (tính từ) nghĩa là không được nghiên cứu, tự nhiên.