TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unstuck

UK/ʌnˈstʌk/ US/ʌnˈstʌk/ giọng máy của trình duyệt

unstuck nghĩa là chưa bóc, chưa gỡ.

Nghĩa của unstuck

Tính từ

  1. Chưa bóc, chưa gỡ.

Dạng từ của unstuck

Ngôi thứ ba số ítunstucks
Hiện tại phân từ (-ing)unstucking
Quá khứ phân từunstucked
Quá khứunstucked

Câu hỏi thường gặp

unstuck nghĩa là gì?

unstuck (tính từ) nghĩa là chưa bóc, chưa gỡ.

unstuck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unstuck: giọng Anh (UK) /ʌnˈstʌk/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈstʌk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.