unstuck
UK/ʌnˈstʌk/
US/ʌnˈstʌk/
giọng máy của trình duyệt
unstuck nghĩa là chưa bóc, chưa gỡ.
Nghĩa của unstuck
Tính từ
- Chưa bóc, chưa gỡ.
Dạng từ của unstuck
| Ngôi thứ ba số ít | unstucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unstucking |
| Quá khứ phân từ | unstucked |
| Quá khứ | unstucked |
Câu hỏi thường gặp
unstuck nghĩa là gì?
unstuck (tính từ) nghĩa là chưa bóc, chưa gỡ.
unstuck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unstuck: giọng Anh (UK) /ʌnˈstʌk/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈstʌk/.