TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsubstantiality

US/ˌən.səb.ˈstænt.ʃə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

unsubstantiality nghĩa là tính không có thật, tính không vững chắc, tính không chắc chắn.

Nghĩa của unsubstantiality

Danh từ

  1. Tính không có thật.
  2. Tính không vững chắc, tính không chắc chắn; tính yếu đuối.

Dạng từ của unsubstantiality

Số nhiềuunsubstantialities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsubstantiality

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unsubstantiality nghĩa là gì?

unsubstantiality (danh từ) nghĩa là tính không có thật, tính không vững chắc, tính không chắc chắn.

unsubstantiality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsubstantiality: giọng Mỹ (US) /ˌən.səb.ˈstænt.ʃə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.