successful
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/səkˈsɛs.fəl/
US/səkˈsɛs.fəl/
giọng máy của trình duyệt
successful nghĩa là có kết quả, thành công.
Nghĩa của successful
Tính từ
- Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.
- to be successfulthành công, thắng lợi, thành đạt
- a successful candidateứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng tuyển
Dạng từ của successful
| So sánh hơn | more successful |
| So sánh nhất | most successful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với successful
Đồng nghĩa
efficaciouseffectivefruitfulrewardingaccomplishedprofitablehotbustlingfortunateluckyprivilegedprosperousroaringthriving
Trái nghĩa
Câu ví dụ với successful
- The experiment proved to be successful. Thí nghiệm được đánh giá là thành công.
- Tom is pursuing a successful career in New York. Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.
- Your login attempt was not successful. Please try again. Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.
- Tom never was successful. Tom chưa bao giờ thành công.
- He was successful. Anh ấy đã thành công.
- He is without doubt one of the most successful businessmen in Japan. Anh ta không nghi ngờ gì là doanh nhân thành công nhất Nhật Bản.
- Mary was one of the most confident and successful girls in her class. Mary là một trong những học viên tự tin và thành công nhất trong lớp.
- Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
successful nghĩa là gì?
successful (tính từ) nghĩa là có kết quả, thành công.
successful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của successful: giọng Anh (UK) /səkˈsɛs.fəl/, giọng Mỹ (US) /səkˈsɛs.fəl/.