unsure
giọng máy của trình duyệt
unsure nghĩa là không chắc chắn, không thật, không xác thực.
Nghĩa của unsure
Tính từ
- Không chắc chắn.
- Không thật, không xác thực.
Dạng từ của unsure
| So sánh hơn | unsurer |
| So sánh nhất | unsurest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsure
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ unsure
Từ, tương đương với..
Câu hỏi thường gặp
unsure nghĩa là gì?
unsure (tính từ) nghĩa là không chắc chắn, không thật, không xác thực.