TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agnostic

UK/aɡˈnɒstɪk/ US/æɡˈnɑstɪk/ giọng máy của trình duyệt

agnostic nghĩa là thuyết bất khả tri.

Nghĩa của agnostic

Tính từ

  1. Triết học (thuộc) Thuyết bất khả tri.
  2. Nghi ngờ hay không chắc chắn về sự tồn tại của Thiên Chúa hay vị thần khác.
  3. Máy tính Cấu thành phần mềm không cần biết đến hình dạng, cấu trúc, hay cách xử lý của các cấu thành mà tác động qua lại với nó.

Danh từ

  1. Triết học Người theo thuyết bất khả tri.

Dạng từ của agnostic

So sánh hơnmore agnostic
So sánh nhấtmost agnostic
Số nhiềuagnostics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agnostic

Đồng nghĩa

Họ từ của agnostic

Nguồn gốc từ agnostic

Xuất hiện lần đầu tiên năm 1870; được đặt ra bởi Thomas Huxley. Có hai từ nguyên có thể đúng: * * Cả hai

Câu hỏi thường gặp

agnostic nghĩa là gì?

agnostic (tính từ, danh từ) nghĩa là thuyết bất khả tri.

agnostic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agnostic: giọng Anh (UK) /aɡˈnɒstɪk/, giọng Mỹ (US) /æɡˈnɑstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.