agnostic
UK/aɡˈnɒstɪk/
US/æɡˈnɑstɪk/
giọng máy của trình duyệt
agnostic nghĩa là thuyết bất khả tri.
Nghĩa của agnostic
Tính từ
- Triết học (thuộc) Thuyết bất khả tri.
- Nghi ngờ hay không chắc chắn về sự tồn tại của Thiên Chúa hay vị thần khác.
- Máy tính Cấu thành phần mềm không cần biết đến hình dạng, cấu trúc, hay cách xử lý của các cấu thành mà tác động qua lại với nó.
Danh từ
- Triết học Người theo thuyết bất khả tri.
Dạng từ của agnostic
| So sánh hơn | more agnostic |
| So sánh nhất | most agnostic |
| Số nhiều | agnostics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agnostic
Đồng nghĩa
Họ từ của agnostic
Nguồn gốc từ agnostic
Xuất hiện lần đầu tiên năm 1870; được đặt ra bởi Thomas Huxley. Có hai từ nguyên có thể đúng: * * Cả hai
Câu hỏi thường gặp
agnostic nghĩa là gì?
agnostic (tính từ, danh từ) nghĩa là thuyết bất khả tri.
agnostic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agnostic: giọng Anh (UK) /aɡˈnɒstɪk/, giọng Mỹ (US) /æɡˈnɑstɪk/.