unsurrendered
giọng máy của trình duyệt
unsurrendered nghĩa là không bị bỏ, không bị từ bỏ, không bị dâng, không bị nộp.
Nghĩa của unsurrendered
Tính từ
- Không bị bỏ, không bị từ bỏ.
- Không bị dâng, không bị nộp (thành trì... để đầu hàng).
Câu hỏi thường gặp
unsurrendered nghĩa là gì?
unsurrendered (tính từ) nghĩa là không bị bỏ, không bị từ bỏ, không bị dâng, không bị nộp.