unsustained
giọng máy của trình duyệt
unsustained nghĩa là không được chống đỡ, không chịu được.
Nghĩa của unsustained
Tính từ
- Không được chống đỡ.
- Không chịu được.
- Không chống cự, không giữ vững được.
- Không được nhận, không được chấp nhận.
- Không được xác nhận, không được chứng minh.
- Không được thể hiện (vai kịch...).
- Không chịu, không chịu thua.
Câu hỏi thường gặp
unsustained nghĩa là gì?
unsustained (tính từ) nghĩa là không được chống đỡ, không chịu được.