TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsustained

giọng máy của trình duyệt

unsustained nghĩa là không được chống đỡ, không chịu được.

Nghĩa của unsustained

Tính từ

  1. Không được chống đỡ.
  2. Không chịu được.
  3. Không chống cự, không giữ vững được.
  4. Không được nhận, không được chấp nhận.
  5. Không được xác nhận, không được chứng minh.
  6. Không được thể hiện (vai kịch...).
  7. Không chịu, không chịu thua.

Câu hỏi thường gặp

unsustained nghĩa là gì?

unsustained (tính từ) nghĩa là không được chống đỡ, không chịu được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.