unswear
giọng máy của trình duyệt
unswear nghĩa là thề ngược lại.
Nghĩa của unswear
Ngoại động từ
- Thề ngược lại.
Dạng từ của unswear
| Ngôi thứ ba số ít | unswears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unswearing |
| Quá khứ | unswore |
| Quá khứ phân từ | unsworn |
Câu hỏi thường gặp
unswear nghĩa là gì?
unswear (ngoại động từ) nghĩa là thề ngược lại.