untenant
giọng máy của trình duyệt
untenant nghĩa là đi khỏi, đuổi người thuê nhà.
Nghĩa của untenant
Nội động từ
- Đi khỏi (nhà, phòng, căn hộ...).
Ngoại động từ
- Đuổi người thuê nhà.
Dạng từ của untenant
| Ngôi thứ ba số ít | untenants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | untenanting |
| Quá khứ phân từ | untenanted |
| Quá khứ | untenanted |
Câu hỏi thường gặp
untenant nghĩa là gì?
untenant (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi khỏi, đuổi người thuê nhà.