TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untenant

giọng máy của trình duyệt

untenant nghĩa là đi khỏi, đuổi người thuê nhà.

Nghĩa của untenant

Nội động từ

  1. Đi khỏi (nhà, phòng, căn hộ...).

Ngoại động từ

  1. Đuổi người thuê nhà.

Dạng từ của untenant

Ngôi thứ ba số ítuntenants
Hiện tại phân từ (-ing)untenanting
Quá khứ phân từuntenanted
Quá khứuntenanted

Câu hỏi thường gặp

untenant nghĩa là gì?

untenant (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đi khỏi, đuổi người thuê nhà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.