untenable
giọng máy của trình duyệt
untenable nghĩa là không giữ được, không vững, không c i được, không biện hộ được.
Nghĩa của untenable
Tính từ
- Không giữ được, không vững.
- an untenable positionmột vị trí không giữ được
- Không c i được, không biện hộ được, không bo vệ được.
- an untenable theorymột lý thuyết không bo vệ được
Dạng từ của untenable
| So sánh hơn | more untenable |
| So sánh nhất | most untenable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untenable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của untenable
Câu hỏi thường gặp
untenable nghĩa là gì?
untenable (tính từ) nghĩa là không giữ được, không vững, không c i được, không biện hộ được.