TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untenable

giọng máy của trình duyệt

untenable nghĩa là không giữ được, không vững, không c i được, không biện hộ được.

Nghĩa của untenable

Tính từ

  1. Không giữ được, không vững.
    • an untenable positionmột vị trí không giữ được
  2. Không c i được, không biện hộ được, không bo vệ được.
    • an untenable theorymột lý thuyết không bo vệ được

Dạng từ của untenable

So sánh hơnmore untenable
So sánh nhấtmost untenable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untenable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của untenable

Câu hỏi thường gặp

untenable nghĩa là gì?

untenable (tính từ) nghĩa là không giữ được, không vững, không c i được, không biện hộ được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.