TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untent

giọng máy của trình duyệt

untent nghĩa là bỏ lều, dỡ lều.

Nghĩa của untent

Ngoại động từ

  1. Bỏ lều, dỡ lều.

Dạng từ của untent

Ngôi thứ ba số ítuntents
Hiện tại phân từ (-ing)untenting
Quá khứ phân từuntented
Quá khứuntented

Câu hỏi thường gặp

untent nghĩa là gì?

untent (ngoại động từ) nghĩa là bỏ lều, dỡ lều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.