untent Nghe giọng máy của trình duyệt untent nghĩa là bỏ lều, dỡ lều. Nghĩa của untent Ngoại động từ Bỏ lều, dỡ lều. Dạng từ của untent Ngôi thứ ba số ítuntentsHiện tại phân từ (-ing)untentingQuá khứ phân từuntentedQuá khứuntented Câu hỏi thường gặp untent nghĩa là gì?untent (ngoại động từ) nghĩa là bỏ lều, dỡ lều.