untether
giọng máy của trình duyệt
untether nghĩa là tháo dây buộc, cởi trói.
Nghĩa của untether
Ngoại động từ
- Tháo dây buộc, cởi trói.
Dạng từ của untether
| Ngôi thứ ba số ít | untethers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | untethering |
| Quá khứ phân từ | untethered |
| Quá khứ | untethered |
Câu hỏi thường gặp
untether nghĩa là gì?
untether (ngoại động từ) nghĩa là tháo dây buộc, cởi trói.