TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unthoughtful

giọng máy của trình duyệt

unthoughtful nghĩa là không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, không suy nghĩ, không chín chắn.

Nghĩa của unthoughtful

Tính từ

  1. Không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm.
  2. Không suy nghĩ, không chín chắn.
  3. Không thâm trầm, không sâu sắc.
  4. Không ân cần, không quan tâm.

Dạng từ của unthoughtful

So sánh hơnmore unthoughtful
So sánh nhấtmost unthoughtful

Họ từ của unthoughtful

Câu hỏi thường gặp

unthoughtful nghĩa là gì?

unthoughtful (tính từ) nghĩa là không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, không suy nghĩ, không chín chắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.