unthread
US/ˌən.ˈθrɛd/
giọng máy của trình duyệt
unthread nghĩa là rút chỉ, thoát khỏi.
Nghĩa của unthread
Động từ
- Rút chỉ (ra khỏi kim).
- Thoát khỏi (trạng thái rắc rối phức tạp).
- Tìm ra manh mối (điều bí mật).
Dạng từ của unthread
| Ngôi thứ ba số ít | unthreads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unthreading |
| Quá khứ phân từ | unthreaded |
| Quá khứ | unthreaded |
Câu hỏi thường gặp
unthread nghĩa là gì?
unthread (động từ) nghĩa là rút chỉ, thoát khỏi.
unthread phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unthread: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈθrɛd/.