unthrashed
giọng máy của trình duyệt
unthrashed nghĩa là chưa đập, chưa bị đánh đòn, không bị đánh đòn.
Nghĩa của unthrashed
Tính từ
- Chưa đập (lúa).
- Chưa bị đánh đòn; không bị đánh đòn.
- Không bị đánh bại (trong một cuộc đấu).
Câu hỏi thường gặp
unthrashed nghĩa là gì?
unthrashed (tính từ) nghĩa là chưa đập, chưa bị đánh đòn, không bị đánh đòn.