unthreaded
US/ˌən.ˈθrɛ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
unthreaded nghĩa là không xâu, chưa xâu, không bị lách qua.
Nghĩa của unthreaded
Tính từ
- Không xâu; chưa xâu (kim, chỉ).
- Không bị lách qua.
Câu hỏi thường gặp
unthreaded nghĩa là gì?
unthreaded (tính từ) nghĩa là không xâu, chưa xâu, không bị lách qua.
unthreaded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unthreaded: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈθrɛ.dəd/.