TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untidily

giọng máy của trình duyệt

untidily nghĩa là không gọn gàng, không ngăn nắp, bù xù, rối.

Nghĩa của untidily

Phó từ

  1. Không gọn gàng, không ngăn nắp, xộc xệch, lôi thôi lếch thếch (quần áo...).
  2. Bù xù, rối, không chải (đầu tóc).
  3. Lộn xộn, bừa bãi, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...).

Dạng từ của untidily

So sánh hơnmore untidily
So sánh nhấtmost untidily

Câu hỏi thường gặp

untidily nghĩa là gì?

untidily (phó từ) nghĩa là không gọn gàng, không ngăn nắp, bù xù, rối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.