untidily
giọng máy của trình duyệt
untidily nghĩa là không gọn gàng, không ngăn nắp, bù xù, rối.
Nghĩa của untidily
Phó từ
- Không gọn gàng, không ngăn nắp, xộc xệch, lôi thôi lếch thếch (quần áo...).
- Bù xù, rối, không chải (đầu tóc).
- Lộn xộn, bừa bãi, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...).
Dạng từ của untidily
| So sánh hơn | more untidily |
| So sánh nhất | most untidily |
Câu hỏi thường gặp
untidily nghĩa là gì?
untidily (phó từ) nghĩa là không gọn gàng, không ngăn nắp, bù xù, rối.