TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

until further notice

giọng máy của trình duyệt

until further notice nghĩa là cho đến khi có thông báo mới.

Nghĩa của until further notice

Cụm giới từ

  1. Cho đến khi có thông báo mới.

Câu ví dụ với until further notice

  • You’re officially on leave until further notice. Bạn chính thức được nghỉ phép cho đến khi có thông báo tiếp.
  • Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice. Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

until further notice nghĩa là gì?

until further notice (cụm giới từ) nghĩa là cho đến khi có thông báo mới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.