TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

until

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈtɪl/ US/ʌnˈtɪl/ giọng máy của trình duyệt

until nghĩa là cho đến khi, cho tới, cho đến, đến.

Nghĩa của until

Liên từ

  1. Cho đến khi, cho tới, tới tận.
    • Do not open the cap until using.Không mở nắp khi chưa dùng

Giới từ

  1. Cho đến, đến, cho tới, tới.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với until

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với until

  • until further notice — Cho đến khi có thông báo mới.
  • until the cows come home — Trong một khoảng thời gian rất dài.

Câu ví dụ với until

  • Tom doesn't need to be here until 2:30. Tom không cần phải ở đây cho đến 2:30.
  • They drink and eat until they're full. Họ ăn uống cho đến khi no bụng.
  • Today I slept until half past nine. Hôm nay tôi đã ngủ đến chín rưỡi.
  • Class doesn't begin until eight-thirty. Lớp không bắt đầu cho đến 8 rưỡi
  • I'll wait here until she comes. Tôi sẽ đợi ở đây đến khi nào cô ấy tới.
  • We ate until we were satisfied. Chúng tôi đã ăn thỏa thích.
  • I was very rich until I met her. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.
  • I don't want to know anything until tomorrow. Cho đến ngày mai, tôi không muốn biết điều gì nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

until nghĩa là gì?

until (liên từ, giới từ) nghĩa là cho đến khi, cho tới, cho đến, đến.

until phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của until: giọng Anh (UK) /ʌnˈtɪl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.