TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untile

giọng máy của trình duyệt

untile nghĩa là dỡ ngói ra, bỏ gạch lát, bỏ đá lát.

Nghĩa của untile

Ngoại động từ

  1. Dỡ ngói ra.
  2. Bỏ gạch lát, bỏ đá lát (sàn nhà).

Dạng từ của untile

Ngôi thứ ba số ítuntiles
Hiện tại phân từ (-ing)untiling
Quá khứ phân từuntiled
Quá khứuntiled

Câu hỏi thường gặp

untile nghĩa là gì?

untile (ngoại động từ) nghĩa là dỡ ngói ra, bỏ gạch lát, bỏ đá lát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.