untile
giọng máy của trình duyệt
untile nghĩa là dỡ ngói ra, bỏ gạch lát, bỏ đá lát.
Nghĩa của untile
Ngoại động từ
- Dỡ ngói ra.
- Bỏ gạch lát, bỏ đá lát (sàn nhà).
Dạng từ của untile
| Ngôi thứ ba số ít | untiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | untiling |
| Quá khứ phân từ | untiled |
| Quá khứ | untiled |
Câu hỏi thường gặp
untile nghĩa là gì?
untile (ngoại động từ) nghĩa là dỡ ngói ra, bỏ gạch lát, bỏ đá lát.