untiled
giọng máy của trình duyệt
untiled nghĩa là đ dỡ ngói ra.
Nghĩa của untiled
Tính từ
- Đ dỡ ngói ra.
- Đ bỏ gạch lát đi, đ bỏ đá lát đi (sàn nhà).
Câu hỏi thường gặp
untiled nghĩa là gì?
untiled (tính từ) nghĩa là đ dỡ ngói ra.
untiled nghĩa là đ dỡ ngói ra.
untiled (tính từ) nghĩa là đ dỡ ngói ra.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.