untold
UK/ʌnˈtəʊld/
US/ʌnˈtoʊld/
giọng máy của trình duyệt
untold nghĩa là không kể lại, không nói ra, không kể xiết.
Nghĩa của untold
Tính từ
- Không kể lại, không nói ra.
- an untold storymột câu chuyện không kể lại
- Không kể xiết, không biết bao nhiêu mà kể.
- a man of untold wealthmột người giàu vô kể
- untold lossesthiệt hại không kể xiết
Câu hỏi thường gặp
untold nghĩa là gì?
untold (tính từ) nghĩa là không kể lại, không nói ra, không kể xiết.
untold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của untold: giọng Anh (UK) /ʌnˈtəʊld/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtoʊld/.