TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untold

UK/ʌnˈtəʊld/ US/ʌnˈtoʊld/ giọng máy của trình duyệt

untold nghĩa là không kể lại, không nói ra, không kể xiết.

Nghĩa của untold

Tính từ

  1. Không kể lại, không nói ra.
    • an untold storymột câu chuyện không kể lại
  2. Không kể xiết, không biết bao nhiêu mà kể.
    • a man of untold wealthmột người giàu vô kể
    • untold lossesthiệt hại không kể xiết

Câu hỏi thường gặp

untold nghĩa là gì?

untold (tính từ) nghĩa là không kể lại, không nói ra, không kể xiết.

untold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của untold: giọng Anh (UK) /ʌnˈtəʊld/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtoʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.