TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untiring

UK/(ˌ)ʌnˈtaɪəɹɪŋ/ US/ˌʌnˈtaɪəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

untiring nghĩa là không mệt mỏi, không mệt nhọc.

Nghĩa của untiring

Tính từ

  1. Không mệt mỏi; không (gây) mệt nhọc.

Dạng từ của untiring

So sánh hơnmore untiring
So sánh nhấtmost untiring

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untiring

Đồng nghĩa

Họ từ của untiring

Câu hỏi thường gặp

untiring nghĩa là gì?

untiring (tính từ) nghĩa là không mệt mỏi, không mệt nhọc.

untiring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của untiring: giọng Anh (UK) /(ˌ)ʌnˈtaɪəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈtaɪəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.