TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untomb

giọng máy của trình duyệt

untomb nghĩa là đào m lên, quật lên.

Nghĩa của untomb

Ngoại động từ

  1. Đào m lên, quật lên.

Dạng từ của untomb

Ngôi thứ ba số ítuntombs
Hiện tại phân từ (-ing)untombing
Quá khứ phân từuntombed
Quá khứuntombed

Câu hỏi thường gặp

untomb nghĩa là gì?

untomb (ngoại động từ) nghĩa là đào m lên, quật lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.