untomb Nghe giọng máy của trình duyệt untomb nghĩa là đào m lên, quật lên. Nghĩa của untomb Ngoại động từ Đào m lên, quật lên. Dạng từ của untomb Ngôi thứ ba số ítuntombsHiện tại phân từ (-ing)untombingQuá khứ phân từuntombedQuá khứuntombed Câu hỏi thường gặp untomb nghĩa là gì?untomb (ngoại động từ) nghĩa là đào m lên, quật lên.