TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untooth

giọng máy của trình duyệt

untooth nghĩa là tháo răng ra.

Nghĩa của untooth

Ngoại động từ

  1. Tháo răng ra.
  2. Không giũa cho có răng.

Dạng từ của untooth

Ngôi thứ ba số ítuntooths
Hiện tại phân từ (-ing)untoothing
Quá khứ phân từuntoothed
Quá khứuntoothed

Câu hỏi thường gặp

untooth nghĩa là gì?

untooth (ngoại động từ) nghĩa là tháo răng ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.