TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untravelled

giọng máy của trình duyệt

untravelled nghĩa là chưa thám hiểm.

Nghĩa của untravelled

Tính từ

  1. Ít đi đây đi đó.
  2. Chưa thám hiểm, chưa có ai đi tới (miền, vùng).

Câu hỏi thường gặp

untravelled nghĩa là gì?

untravelled (tính từ) nghĩa là chưa thám hiểm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.