untrue
UK/ʌnˈtɹuː/
US/ʌnˈtɹuː/
giọng máy của trình duyệt
untrue nghĩa là không đúng, sai, không chân thành, giả dối.
Nghĩa của untrue
Tính từ
- Không đúng, sai, sai sự thật.
- Không chân thành, giả dối.
- Không trung thành (người).
Dạng từ của untrue
| So sánh hơn | more untrue |
| So sánh nhất | most untrue |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untrue
Đồng nghĩa
bastarderroneousfallaciousfalseoffcounterfeitfictitiousinaccurateincorrectmade-uppseudospuriousuntruthfulunveraciouswrong
Trái nghĩa
Họ từ của untrue
Câu ví dụ với untrue
- This was untrue. Điều này không đúng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
untrue nghĩa là gì?
untrue (tính từ) nghĩa là không đúng, sai, không chân thành, giả dối.
untrue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của untrue: giọng Anh (UK) /ʌnˈtɹuː/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtɹuː/.