TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untrue

UK/ʌnˈtɹuː/ US/ʌnˈtɹuː/ giọng máy của trình duyệt

untrue nghĩa là không đúng, sai, không chân thành, giả dối.

Nghĩa của untrue

Tính từ

  1. Không đúng, sai, sai sự thật.
  2. Không chân thành, giả dối.
  3. Không trung thành (người).

Dạng từ của untrue

So sánh hơnmore untrue
So sánh nhấtmost untrue

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untrue

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của untrue

Câu ví dụ với untrue

  • This was untrue. Điều này không đúng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

untrue nghĩa là gì?

untrue (tính từ) nghĩa là không đúng, sai, không chân thành, giả dối.

untrue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của untrue: giọng Anh (UK) /ʌnˈtɹuː/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtɹuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.