untried
giọng máy của trình duyệt
untried nghĩa là chưa thử, không thử, chưa được thử thách.
Nghĩa của untried
Tính từ
- Chưa thử; không thử.
- Chưa được thử thách.
- Pháp lý Không xét xử.
- Không có kinh nghiệm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untried
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
untried nghĩa là gì?
untried (tính từ) nghĩa là chưa thử, không thử, chưa được thử thách.