TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untried

giọng máy của trình duyệt

untried nghĩa là chưa thử, không thử, chưa được thử thách.

Nghĩa của untried

Tính từ

  1. Chưa thử; không thử.
  2. Chưa được thử thách.
  3. Pháp lý Không xét xử.
  4. Không có kinh nghiệm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untried

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

untried nghĩa là gì?

untried (tính từ) nghĩa là chưa thử, không thử, chưa được thử thách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.