untrodden
giọng máy của trình duyệt
untrodden nghĩa là hoang.
Nghĩa của untrodden
Tính từ
- Chưa ai đặt chân tới; hoang.
Dạng từ của untrodden
| So sánh hơn | more untrodden |
| So sánh nhất | most untrodden |
Câu hỏi thường gặp
untrodden nghĩa là gì?
untrodden (tính từ) nghĩa là hoang.