untroubled
giọng máy của trình duyệt
untroubled nghĩa là không đục, trong, không bị quấy rầy, yên ổn.
Nghĩa của untroubled
Tính từ
- Không đục, trong (nước).
- Không bị quấy rầy; yên ổn, được yên.
Dạng từ của untroubled
| So sánh hơn | more untroubled |
| So sánh nhất | most untroubled |
Câu hỏi thường gặp
untroubled nghĩa là gì?
untroubled (tính từ) nghĩa là không đục, trong, không bị quấy rầy, yên ổn.